Xét nghiệm

- 1636 lượt xem - Bảng giá dịch vụ

Ghi chú:

  • Bảng giá dịch vụ kĩ thuật có thể thay đổi điều chỉnh (tăng hoặc giảm) so với thực tế.
  • Dưới đây là danh mục giá theo tự nguyện (đối với các dịch vụ trong BHYT, KH chỉ cần thanh toán phần đồng chi trả và phụ thu nếu có).
  • Để được tư vấn hỗ trợ, KH vui lòng gọi tổng đài CSKH: 1800.9415.

*Cập nhật giá mới nhất ngày 8/12/2022

Tên dịch vụ       Giá Yêu Cầu (Giá/lần)
Nghiệm pháp dung nạp đường huyết trong thai kỳ            161,000
Nghiệm pháp dung nạp đường huyết            129,000
Định lượng HbA1c [Máu]            197,000
Điện giải đồ (Na, K, Cl) [Máu]            131,000
Định lượng Urê máu [Máu]              44,000
Định lượng Creatinin (máu)              44,000
Định lượng Glucose [Máu]              44,000
Định lượng Cholesterol toàn phần (máu)              44,000
Định lượng Triglycerid (máu) [Máu]              44,000
Định lượng HDL-C [Máu]              65,000
Định lượng LDL – C [Máu]              75,000
Định lượng Protein toàn phần [Máu]              44,000
Định lượng Albumin [Máu]              44,000
Đo hoạt độ CK  [Máu]              57,000
Đo hoạt độ CK-MB [Máu]            110,000
Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu]              44,000
Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu]              44,000
Định lượng Acid Uric [Máu]              44,000
CRP định lượng            163,000
Định lượng Amoniac (NH3) [Máu]            197,000
Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu]              44,000
Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu]              44,000
Định lượng RF            152,000
Định lượng Calci toàn phần [Máu]              44,000
Định lượng Calci ion hóa [Máu]              44,000
Đo hoạt độ Amylase [Máu]              60,000
Định lượng Sắt [Máu]              94,000
Đo hoạt độ ALP[Máu]              50,000
Điện giải (Na, K, Cl) (niệu)            128,000
Đo hoạt độ GGT [Máu]              44,000
Định lượng Glucose (dịch)              44,000
Định lượng Protein (dịch chọc dò)              44,000
MicroAlumin niệu 24h            137,000
Protein niệu 24h              95,000
Amylase niệu              60,000
MicroAlumin niệu            137,000
Độ thanh thải Creatinin            272,000
K+ niệu 24h              44,000
Na+ niệu 24h              44,000
Cl- niệu 24h              44,000
Protein niệu              95,000
Creatinin niệu              44,000
Protein (CSF) dịch não tủy              95,000
Glucose Dịch não tủy              44,000
Na+ Dịch não tủy              44,000
Cl- (Dịch não tủy)              44,000
Protein dịch (màng phổi, màng bụng,…)              44,000
Điện di huyết sắc tố            633,000
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở)              75,000
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser)              95,000
Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật phiến đá)              55,000
Định nhóm máu hệ Rh(D) (Kỹ thuật ống nghiệm)              52,000
Định nhóm máu hệ Rh(D) (Kỹ thuật phiến đá)              44,000
Máu lắng (bằng máy tự động)              47,000
Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (Kỹ thuật ống nghiệm)            156,000
Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (Kỹ thuật ống nghiệm)            156,000
Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy bán tự động              80,000
Thời gian thromboplastin một phần hoạt hoá (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time) (Tên khác: TCK) bằng máy tự động.              80,000
Định lượng Fibrinogen (Tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp Clauss- phương pháp trực tiếp, bằng máy bán tự động            113,000
Thời gian máu chảy phương pháp Duke              27,000
Huyết đồ (bằng phương pháp thủ công)              94,000
Xét nghiệm hồng cầu lưới (bằng phương pháp thủ công)              47,000
Thời gian máu chảy phương pháp Ivy              52,000
Co cục máu đông              99,000
Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp thủ công)              74,000
Tìm giun chỉ trong máu            297,000
Xét nghiệm số lượng và độ tập trung tiểu cầu (bằng phương pháp thủ công)              47,000
D Dimer            200,000
Chọc dịch tủy đồ (chọc + đọc kết quả)            525,000
Xét nghiệm tế bào (BP: DMP, DNT, DK, DMB)              75,000
Thin Prep            603,000
Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng PP nhuộm PAS(Periodic acid Shiff)            430,000
Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng PP nhuộm Giemsa            323,000
Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học tức thì bằng phương pháp cắt lạnh            646,000
Xét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào học            323,000
Celblock            539,000
Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng PP nhuộm Hematoxylin Eosin            539,000
Xét nghiệm chẩn đoán tế bào học bong bằng phương pháp nhuộm Papanicolaou            376,000
Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động)              65,000
Vi khuẩn nhuộm soi (BP mủ, đờm, nước tiểu….)              95,000
Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi tươi              65,000
Trứng giun, sán soi tươi              65,000
Demodex soi tươi              65,000
Trichomonas vaginalis soi tươi              65,000
Vi nấm soi tươi (BP mủ, đờm, da, tóc, móng,…)              65,000
Cấy máu sơ sinh            430,000
Test Rotavirus trong phân            197,000
Vi hệ đường ruột              95,000
Tế bào cặn nước tiểu/Căn Addis              65,000
Xét nghiệm tinh dịch đồ            173,000
Nhuộm soi dịch âm đạo              95,000
Sarcoptes scabiei hominis (Ghẻ) soi tươi              74,000
Nhuộm Zieh-Neelsen tìm AFB (BP phân, đờm, nước tiểu,….)            100,000
Trứng giun soi tập trung              74,000
Vi nấm nuôi cấy định danh phương pháp thông thường ( BP:………….)            350,000
Vi khuẩn nuôi cấy định danh, kháng sinh đồ phương pháp thông thường ( BP: mủ,đờm,nước tiểu……….)            400,000
Strongyloides stercoralis (giun lươn) ấu trùng soi tươi              65,000
Cấy máu 2 vị trí            550,000
Test HP qua hơi thở            484,000
HbsAg (Test nhanh)              75,000
HCV (Test nhanh)              80,000
HIV (Test nhanh)              80,000
HbeAg (Test nhanh)              88,000
Giang mai test nhanh            152,000
HAV IgG/IgM            195,000
Dengue NS1 Ag test nhanh máu            171,000
RSV test            250,000
Dengue IgM/IgG test nhanh máu            171,000
Enterovirus 71 IgM (EV71)            200,000
HCG test nhanh              44,000
Test nhanh phát hiện kháng nguyên SARS CoV2              82,000
Xét nghiệm ma túy 4 chất nước tiểu            200,000
Test cúm A/B Ag            200,000
LH [máu] (trẻ em)            170,000
Định lượng FSH[Máu]( trẻ em)            170,000
Định lượng Testosterol [Máu] (trẻ em)            170,000
Estradiol (E2)            170,000
Định lượng T3 [Máu]            120,000
Định lượng FT4  [Máu]            119,000
Định lượng TSH [Máu]            120,000
Troponin T high sensitive            195,000
NT Pro-BNP            645,000
CEA máu            217,000
CA 19-9 [máu]            225,000
CA 125 máu            225,000
CA 15-3 [máu]            225,000
CA 72-4 máu            268,000
PSA Total            269,000
PSA Free            269,000
PSA Free/PSA Total            400,000
LH [máu]            170,000
Định lượng FSH [Máu]            170,000
Định lượng Prolactin [Máu]            170,000
Định lượng Testosterol [Máu]            170,000
Procalcitonin (PCT)            537,000
AFP máu            218,000
Cyfra 21-1 máu            268,000
Định lượng Ferritin [Máu]            156,000
Định lượng Cortisol (máu)            225,000
Beta HCG máu            207,000
IgE máu            215,000
HbsAg cobas            110,000
HCV Ab cobas            200,000
HIV combi PT            156,000
Estradiol (E2) (Trẻ em)            170,000
Pivka II            700,000
Lưu trữ mẫu máu cuống rốn(đã bao gồm chi phí tư vấn, xét nghiệm,thu thập,vận chuyển)        23,400,000
PCR HSV 1/2 (Herpes simplex virus) định type            430,000
PCR HCV Định lượng            841,000
Xét nghiệm SARS-CoV-2 bằng kỹ thuật Realtime RT-PCR ( ĐƠN MẪU)            535,000
PCR STD tìm 11 tác nhân gây nhiễm trùng niệu, nhiễm trùng sinh dục (Chlamydia, N.gonorrhoeae, Treponema, Herpes1/2, C.albicans, G.vaginalis, M.genitalium, T.vaginalis, U.parvum, U.urealyticum)            592,000
HPV định Type            646,000
TB -PCR lao            430,000
PCR phát hiện các nhiễm trùng hô hấp (Nhóm: VK nhiễm trùng cộng đồng, VK nhiễm trùng không điển hình, VK nhiễm trùng bệnh viện, virus + vi nấm)          2,515,000
PCR Phát hiện 6 tác nhân vi khuẩn nhóm nhiễm trùng cộng đồng. (S.pneumoniae, H.influenzae, M.catarrhalis, S.pyogenes, S.agalatiae, S.suis)            600,000
Khám sàng lọc & xét nghiệm SARS_CoV2 bằng phương pháp Realtime RT_PCR(Mẫu gộp 2)            280,000
Khám sàng lọc & xét nghiệm SARS_CoV2 bằng phương pháp Realtime RT_PCR(Mẫu gộp 3)            218,000
PCR Phát hiện 22 tác nhân vi khuẩn nhóm nhiễm trùng bệnh viện (M.pneumoniae, MRSA, MRSE, MSSA, MSSE, MRSCN, có PVL, E.faecalis, E.faecium, E.cloaceae, E.coli, K.pneumoniae, E.aerogenes, P.aeruginosa, A. baumannii, B.cepacia, E.meningoseptica, S.maltophilia, M.morganii, C.freundii, Providencia, P.mirabilis)            600,000
PCR Phát hiện 7 tác nhân vi khuẩn nhóm nhiễm trùng không điển hình. (Mycoplasma, C. pneumoniae, C. trachomatis, C. psittaci, L. pneumophila, B. pertussis, B. parapertussis)            600,000
Khám sàng lọc & xét nghiệm SARS_CoV2 bằng phương pháp Realtime RT_PCR(Mẫu gộp 4)            188,000
Khám sàng lọc & xét nghiệm SARS_CoV2 bằng phương pháp Realtime RT_PCR(Mẫu gộp 5)            166,000
PCR Phát hiện 19 tác nhân nhiễm trùng nhóm virus. (Influenzavirus A/B/C, Parainfluenzavirus 1/2/3, Rhinovirus, RSV, hMPV, Adenovirus, EBV, CMV, Bocavirus, VZV, Rubella virus, Corona Common Cold virus, Measles virus, MERS, SARS-like virus)            600,000
PCR Phát hiện 16 tác nhân nhiễm trùng nhóm vi nấm. (P. jiroveci, Pan Aspergillus, A.fumigatus, A.flavus, A.niger, A.terrus, C.albicans, C.kefyr, C.tropicalis, C.neoformans, C.krusei, C.glabrata, P.marneffei, H.capsulatum, F.oxysporum /
F. vertisillioides, F.solani)
           600,000
PCR phát hiện 4 tác nhân vi khuẩn viêm màng não mủ (N.menigitides, H.influenza b, S.pneuminoae, S.suis)            645,000
PCR HBV định lượng            739,000
PCR phát hiện Varicella- Zosster Virus (VZV)            430,000
Xét nghiệm Khí máu [Máu]            266,000
Sàng lọc sơ sinh cao cấp (73 bệnh)          1,508,000
Sàng lọc sơ sinh mở rộng (8 bệnh)            380,000
Sàng lọc sơ sinh 8 bệnh + Bệnh Hemoglobin            732,000
Sàng lọc sơ sinh cao cấp 77 bệnh          1,960,000
Sàng lọc sơ sinh cao cấp Babygene        10,361,000
Sàng lọc sơ sinh mở rộng (5 bệnh)            380,000
Test Bilirubill ngoài da            104,000
Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường (một lần)              33,000
Beta2-microglobulin            240,000
Aslo định lượng            120,000
Sàng lọc trước sinh Double test            565,000
Sàng lọc trước sinh Triple test            600,000
Progesterol            180,000
HBcAb IgM            230,000
HbsAb định lượng            155,000
Ceruloplasmine máu            240,000
Vitamin B12            240,000
Định lượng 25OH Vitamin D ( Vitamin D3 )            480,000
Mycoplasma-pneumonia IgM/IgG          1,320,000
Varicella zoster (thủy đậu) IgG            540,000
Varicella zoster (thủy đậu) IgM            540,000
ANA máu            540,000
Sán lá gan lớn IgG            275,000
Sán máng IgG            297,000
Toxoplasma gondii IgG            283,000
Anti Beta2 glycoprotein IgG/IgM máu            360,000
Anti-ds DNA            360,000
Anti TG            335,000
Anti-TPO            335,000
Chất gây nghiện máu/nước tiểu (heroin, ma túy đá,…)            623,000
CMV IgG máu            290,000
Measles (sởi) IgM            385,000
Measles (sởi) IgG            385,000
Phosphat máu            130,000
CMV-DNA PCR định lượng            709,000
Sán Dây Lợn IgG            297,000
Xét nghiệm ADH            420,000
HBeAb Cobas            155,000
Định Lượng chì trong máu            600,000
Mumps (quai bị) IgM            360,000
Định lượng yếu tố Willebrand          1,292,000
Rubella IgG cobas            240,000
HLA-B27          1,200,000
Anti-CCP            360,000
Xét nghiệm dưỡng chấp niệu            103,000
AMH máu          1,020,000
Vi khuẩn kháng thuốc định lượng (MIC) (cho 1 loại kháng sinh)            862,000
TN-Magnesium (Mg máu)            130,000
HBeAg định lượng            145,000
MUmps (quai bị) IgG            360,000
ANA-8 Profiles          1,920,000
NSE [máu]            300,000
Rubella IgM cobas            240,000
Định lượng yếu tố VIII            801,000
Đột biến gen thrombophilia (Đột biến gen đông máu hoặc đột biến gen ưa huyết khổi)          3,000,000
Định lượng thuốc chống thải ghép Tacrolimus          1,334,000
HbcAb Total            155,000
17-OH progesterone            346,000
Anti SSA-60            259,000
IGF-1            700,000
HEV IgM            385,000
Protein S            571,000
Protein C            571,000
Sàng lọc so sinh cao cấp 68 bệnh          1,238,000
Nhiễm sắc thể đồ          1,200,000
HCV RNA (QIA GEN artus tapman)          2,350,000
HCV RNA (QIA GEN care tapman)            914,000
Xác định yếu tố vi lượng Kẽm            250,000
Xét nghiệm thủy ngân trong máu          1,099,000
Sán lá phổi (IgG)            297,000
HSV IgM            275,000
JEV IgM            450,000
JEV IgG            450,000
HBV Genotype          1,659,000
Anti phospholipd IgM/IgG máu            720,000
Giun chó (IgG)            275,000
Hormon sinh trưởng (GH động)            517,000
Kháng thể kháng SM            300,000
JAK2V617F (gen đa hồng cầu)          2,586,000
ACTH (hormon kích vỏ thượng thận)            335,000
HE4            600,000
Định lượng HbCrAg máu            873,000
HbSAg khẳng định          1,248,000
Sán lá gan nhỏ IgG            275,000
Định lượng kháng thể kháng ty lạp thể (AMA-M2)            740,000
Panel 60 dị nguyên          1,990,000
TG (thyroglobulin)            360,000
HIV khẳng định            600,000
Xét nghiệm bổ thể C3            155,000
Xét nghiệm bổ thể C4            155,000
Toxoplasma gondii IgM            283,000
TPPA định lượng            478,000
Aldosterone máu            670,000
Giun lươn IgG            275,000
HSV IgG            275,000
Kháng thể kháng Amip trong máu            240,000
Insulin (máu)            170,000
Lactate [máu]            240,000
Lipase [máu]            130,000
Myoglobin            259,000
Tranferrin            180,000
Anti cardiolipin IgG/IgM            720,000
Kháng đông LA[máu]            970,000
Catecholamin (máu/nước tiểu)          1,440,000
Renin            515,000
EBV IgM            420,000
EBV IgG máu            300,000
C-Peptide máu            395,000
Protein bence jones              85,000
SCC máu            300,000
CD4            930,000
Anti SSA-52            259,000
Anti SSB            259,000
Định lượng kháng thể kháng tiểu vi thể gan thận type 1 (LKM1)            420,000
Anti RNP-68            259,000
Anti Scl-70            259,000
Anti Jo-1            259,000
Xét nghiệm kháng thể kháng Glutamat Receptor (NMDA) bằng kỹ thuật huỳnh quang          3,770,000
Anti CENP-B            259,000
Định lượng IgG-4          1,061,000
IgA máu            240,000
IgG [Máu]            240,000
IgM [Máu]            240,000
HBsAg định lượng            645,000
Calcitonin máu            370,000
CMV IgM máu            300,000
TRAb            695,000
Tìm yếu tố kháng đông đường ngoại sinh            109,000
Men G6PD            215,000
Parathyorid Hormon (PTH) máu            335,000
Sán Dây Lợn IgM            297,000
LDH              42,000
Xét nghiệm Giang mai RPR định tính              97,000
Xét nghiệm Giang mai RPR định lượng            195,000
PCR đậu mùa khỉ            800,000
An toàn dùng thuốc (Pharmacogenomics testing)          5,387,000
Alpha Thalassemia          1,723,000
Beta Thalassemia          1,723,000
QF-PCR          1,723,000
Đột biến ALK trong bệnh ung thư phổi          6,678,000
Đột biến EGFR trong ung thư phổi không tế bào nhỏ          6,678,000
Phát hiện đột biến KRAS, BRAF, NRAS          6,678,000
Phát hiện nguy cơ ung thư vú          5,387,000
Telome          1,400,000
Đột biến Leber ở mắt            916,000
Torch          1,400,000
HBV tìm đột biến kháng thuốc          1,023,000
HCV Genotype          1,185,000
PCR Listeria            430,000
PCR Measle (sởi)            646,000
PCR phát hiện Rubella            484,000
PCR Parvovirus B19            430,000
PCR Clostridium            646,000
PCR E.coli/Giardia/Entamoeba            484,000
PCR Vibrio/Salmonella            484,000
PCR Rota virus/Noro virus/Adeno Virus            646,000
PCR phát hiện độc tố EPEC, ETEC, EIEC, EHEC            484,000
HAIN test (hàng 1)          1,185,000
HAIN test (hàng 2)          2,263,000
PCR lao không điển hình (đàm, dịch, mô, da)          1,185,000
PCR HP + CYP (mô sinh thiết)            755,000
PCR HP + CYP (phân)          1,185,000
PCR Bordetella pertussis (ho gà)            430,000
PCR Bordetella parapertussis (ho gà)            755,000
Elisa phát hiện ký sinh trùng (14 loại: gium mạch, giun đũa, giun móc, giun đầu gai, giun đũa chó, giun lươn, Amip lỵ, trùng cong IgG, trùng cong IgM, Sán lá lớn ở gan, sán lá nhỏ ở gan, sán dãi chó mèo, sán dãi heo, sán lá phổi)          3,770,000
Giải trình tự định danh vi khuẩn            755,000
Giải trình tự định danh vi nấm            755,000
PCR Toxoplasma gondii            430,000
PCR Toxocara canis            430,000
PCR Toxocara cati            430,000
Xét nghiệm ADN dân sự ( bệnh phẩm tế bào sừng: móng…)          4,590,000
Xét nghiệm ADN pháp lý( bệnh phẩm: mẫu máu)          5,100,000
Xét nghiệm ADN bố (mẹ) – con (thêm 01 mẫu) lấy thêm 1 mẫu (dòng mẹ+pháp lý)          2,295,000
Xét nghiệm ADN huyết thống theo dòng cha ( mẫu máu)          3,060,000
Xét nghiệm Gen AZF          1,683,000
Xét nghiệm Gen AZF mở rộng          1,873,000
Xét nghiệm gen AZP cơ bản          1,248,000
NIPT Basic          3,097,000
Xét nghiệm sàng lọc người mang gen bệnh thalassemia (05 đột biến gen bệnh alpha thalassemia/16 đột biến gen bệnh beta thalassemia)*          2,997,000
Xét nghiệm xác định người mang gen bệnh alpha thalassemia/beta thalassemia *          5,118,000
NIPT Focus          5,387,000
NIPT Plus          6,732,000
NIPT Twins          5,387,000
NIPT Pro        12,118,000
NIPT Extra          3,770,000
Xét nghiệm ADN dân sự ( bệnh phẩm: mẫu máu)          3,060,000
Xét nghiệm ADN bố (mẹ) – con (thêm 01 mẫu)  Lấy thêm 1 mẫu (dòng bố+dân sự)          1,377,000
Xét nghiệm ADN huyết thống theo dòng cha (mẫu sừng, móng)          4,590,000
Xét nghiệm ADN huyết thống theo dòng mẹ (mẫu máu)          4,590,000
Xét nghiệm ADN huyết thống theo dòng mẹ (mẫu sừng, móng)          6,120,000
Xét nghiệm huyết thống cha- con trước sinh không xâm lấn sử dụng máu ngoại vi thai phụ và người cha giả định        27,000,000
Xét nghiệm QF-PCR ( 13,28,21,X,Y)          2,040,000
Xét nghiệm G4500(khảo sát 4503 gen)          8,670,000
Xét nghiệm nhiễm sắc thế đồ mẫu máu          1,020,000
Xét nghiệm Thalassemia          1,632,000
Xét nghiệm CNV          4,590,000
Xét nghiệm nhiễm sắc thế đồ mẫu dịch ối          2,040,000
Xét nghiệm 9 bệnh gen ẩn          1,938,000
Xét nghiệm Thalassemia cơ bản            816,000
Xét nghiệm bộ TrioG4500        20,400,000
Xét nghiệm Paraquat nước tiểu            507,000
Nhuộm hóa mô miễn dịch tự động máy            854,000
Xét nghiệm đột biến gen EGFR        10,082,000
Xét nghiệm đột biến gen PDL-1          3,361,000
Mycobacterium tuberculosis nuôi cấy môi trường lỏng            937,000
Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 1 môi trường lỏng          1,487,000
Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 2 môi trường lỏng          1,562,000
Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc PZA môi trường lỏng          1,023,000
NTM (Non tuberculosis mycobacteria) định danh LPA          1,692,000
Mycobacterium tuberculosis đa kháng LPA          1,669,000
Mycobacterium tuberculosis siêu kháng LPA          2,425,000
Aspergillus Galactomanan định lượng          1,939,000
Mycobacterium tuberculosis định danh và kháng RMP Xpert          1,023,000
Mycobacterium Tuberculosis Quantiferon          2,208,000
Mycobacterium tuberculosis định danh TRC ready          1,616,000

 

Back To Top