Thông tin liên hệ

Bảng giá dịch vụ chụp cắt lớp vi tính (CT)

Thứ hai - 18/02/2019 01:56
Giá dịch vụ có thể thay đổi theo thị trường.
STT TÊN DỊCH VỤ KỸ THUẬT Đơn vị Giá tự nguyện Giá bảo hiểm
4.CHỤP CẮT LỚP VI TÍNH ( CHỤP CT)
140 Chụp CT-Scaner đa dãy cột sống cổ (không tiêm thuốc) Lần 1,111,000 512,000
141 TN-Chụp CT Scanner đa dãy khí quản (có thuốc) Lần 1,444,000 _
142 Chụp CT-Scanner đa dãy ngực (không thuốc) Lần 1,111,000 512,000
143 Chụp CT-Scanner đa dãy ngực (có thuốc) Lần 1,444,000 620,000
144 Chụp CT-Scanner đa dãy sọ não  (không thuốc) Lần 1,111,000 512,000
145 Chụp CT Scanner đa dãy ổ bụng ( có thuốc ) Lần 1,444,000 620,000
146 TN-Chụp CT-Scaner đa dãy phổi Lần 1,111,000 _
147 Chụp CT-Scanner đa dãy sọ não  (Có thuốc) Lần 1,444,000 620,000
148 Chụp CT-Scaner đa dãy vùng tiểu khung (không thuốc cản quang) Lần 1,111,000 512,000
149 Chụp CT-Scanner đa dãy cột sống thắt lưng ( không thuốc) Lần 1,111,000 512,000
150 Chụp CT Scanner đa dãy ổ bụng (không thuốc) Lần 1,111,000 512,000
151 TN-Chụp CT Scanner đa dãy sọ não (không thuốc) Lần 1,111,000 _
152 TN-Chụp CT Scanner đa dãy lồng ngực (có thuốc) Lần 1,444,000 _
153 TN-Chụp CT Scanner đa dãy lồng ngực (không thuốc) Lần 1,111,000 _
154 TN-Chụp CT Scanner đa dãy ổ bụng ( có thuốc ) Lần 1,444,000 _
155 TN-Chụp CT Scanner đa dãy ổ bụng (không thuốc) Lần 1,111,000 _
156 TN-Chụp CT-Scanner đa dãy cột sống thắt lưng (Có thuốc) Lần 1,444,000 _
157 TN-Chụp CT-Scanner đa dãy khớp cùng chậu ( không thuốc) Lần 1,111,000 _
158 TN-Chụp CT-Scanner đa dãy cột sống cổ (có thuốc) Lần 1,444,000 _
159 TN-Chụp CT-Scanner đa dãy xương( không thuốc) Lần 1,111,000 _
160 TN-Chụp CT-Scanner đa dãy khớp gối trái( có thuốc) Lần 1,444,000 _
161 TN-Chụp CT-Scanner đa dãy cột sống cổ kết hợp lồng ngực (không thuốc) Lần 1,666,000 _
162 TN-Chụp CT-Scanner đa dãy cột sống cổ kết hợp lồng ngực (có thuốc) Lần 1,831,000 _
163 TN-Chụp CT-Scanner đa dãy ổ bụng kết hợp khớp háng  hoặc xương đùi (không thuốc) Lần 1,666,000 _
164 TN-Chụp CT-Scanner đa dãy ổ bụng kết hợp khớp háng hoặc xương đùi (có thuốc) Lần 1,831,000 _
165 TN-Chụp CT-Scanner đa dãy ổ bụng kết hợp cột sống thắt lưng (không thuốc) Lần 1,666,000 _
166 TN-Chụp CT-Scanner đa dãy ổ bụng kết hợp khung chậu (không thuốc) Lần 1,666,000 _
167 TN-Chụp CT-Scanner đa dãy cột sống thắt lưng kết hợp khung chậu (không thuốc) Lần 1,666,000 _
168 TN-Chụp CT Scaner đa dãy phần mềm vùng cổ (không thuốc) Lần 1,111,000 _
169 TN-Chụp CT Scaner đa dãy phần mềm vùng cổ (có thuốc) Lần 1,444,000 _
170 TN-Chụp CT-Scanner đa dãy khớp háng 2 bên (không thuốc) Lần 1,111,000 _
171 TN-Chụp CT Scanner đa dãy cổ tay (không thuốc) Lần 1,111,000 _
172 TN-Chụp CT Scanner đa dãy cổ tay (có thuốc) Lần 1,444,000 _
173 TN-Chụp CT Scanner đa dãy sọ não kết hợp xương - hàm - mặt (không thuốc) Lần 1,666,000 _
174 TN-Chụp CT Scanner đa dãy sọ não kết hợp cột sống cổ (không thuốc) Lần 1,666,000 _
175 TN-Chụp CT Scanner đa dãy lồng ngực kết hợp ổ bụng (không thuốc) Lần 1,666,000 _
176 TN-Chụp CT Scanner đa dãy lồng ngực kết hợp ổ bụng (có thuốc) Lần 1,831,000 _
177 TN-Chụp CT Scanner đa dãy lồng ngực kết hợp khớp vai (không thuốc) Lần 1,666,000 _
178 TN-Chụp CT- Scanner đa dãy hệ mạch chi  Lần 1,830,000 _
179 TN-Chụp CT-Scanner đa dãy mạch chủ bụng Lần 1,830,000 _
180 TN-Chụp CT-Scanner đa dãy cột sống cổ ( không thuốc ) Lần 1,111,000 _
181 TN-Chụp CT-Scanner đa dãy thực quản( không thuốc) Lần 1,111,000 _
182 TN-Chụp CT-Scanner đa dãy khớp háng trái ( Không thuốc) Lần 1,111,000 _
183 TN-Chụp CT-Scanner đa dãy mạch máu não Lần 1,830,000 _
184 TN-Chụp CT- Scanner đa dãy mạch cảnh Lần 1,830,000 _
185 TN-Chụp CT-Scanner đa dãy thực quản (Có thuốc) Lần 1,444,000 _
186 TN-Chụp CT Scanner đa dãy sọ não (có thuốc) Lần 1,444,000 _
187 TN-Chụp CT-Scanner đa dãy tiểu khung ( có thuốc ) Lần 1,444,000 _
188 TN-Chụp CT-Scaner đa dãy mạch máu tạng Lần 1,830,000 _
189 TN-Chụp CT-Scanner đa dãy tiểu khung ( không thuốc ) Lần 1,111,000 _
190 TN-Chụp CT-Scanner đa dãy Xoang ( có thuốc ) Lần 1,444,000 _
191 TN-Chụp CT-Scanner đa dãy Xoang ( không thuốc ) Lần 1,111,000 _
192 TN-Chụp CT-Scanner đa dãy khớp cùng chậu ( có thuốc) Lần 1,444,000 _
193 TN-Chụp CT-Scanner đa dãy khớp háng trái ( có thuốc) Lần 1,444,000 _
194 TN-Chụp CT-Scanner đa dãy khớp gối phải( không thuốc) Lần 1,111,000 _
195 TN-Chụp CT-Scanner đa dãy cột sống thắt lưng ( không thuốc) Lần 1,111,000 _
196 TN-Chụp CT Scanner đa dãy khớp cổ chân (không thuốc) Lần 1,111,000 _
197 Tn-Chụp CT-Scaner đa dãy xương hàm (không thuốc) Lần 1,111,000 _
198 TN-Chụp CT-Scanner đa dãy khớp gối phải(có thuốc) Lần 1,444,000 _
199 TN-Chụp CT-Scanner đa dãy tai xương chũm (không thuốc) Lần 1,111,000 _
200 TN-Chụp CT-Scanner đa dãy khuỷu tay phải (không thuốc) Lần 1,111,000 _
201 TN-Chụp CT-Scanner đa dãy khung chậu(có thuốc) Lần 1,444,000 _
202 TN-Chụp CT-Scanner đa dãy khung chậu (không thuốc) Lần 1,111,000 _
203 TN-Chụp CT-Scanner đa dãy khuỷu tay phải (có thuốc) Lần 1,444,000 _
204 TN-Chụp CT-Scanner đa dãy khuỷu tay trái (có thuốc) Lần 1,444,000 _
205 TN-Chụp CT-Scanner đa dãy khuỷu tay trái (không thuốc) Lần 1,111,000 _
206 TN-Chụp CT-Scanner đa dãy cột sống ngực (không thuốc) Lần 1,111,000 _
207 TN-Chụp CT-Scanner đa dãy cột sống ngực (có thuốc) Lần 1,444,000 _
208 TN-Chụp CT-Scanner đa dãy khớp vai trái ( Không thuốc) Lần 1,111,000 _
209 TN-Chụp CT-Scanner đa dãy khớp vai phải ( Không thuốc) Lần 1,111,000 _
210 TN-Chụp CT-Scanner đa dãy khớp vai phải (có thuốc) Lần 1,444,000 _
211 TN-Chụp CT-Scanner đa dãy khớp vai trái (có thuốc) Lần 1,444,000 _
212 TN-Chụp CT-Scanner đa dãy khớp gối trái (không thuốc) Lần 1,111,000 _
213 TN- Chụp CT - Scanner đa dãy mạch máu phổi Lần 1,830,000 _
214 TN-Chụp CT-Scaner đơn dãy đùi (không thuốc) Lần 541,000 _
215 Chụp CLVT hàm-mặt không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) Lần 541,000 512,000
216 Chụp CLVT hàm mặt có ứng dụng phần mềm nha khoa (từ 1-32 dãy) Lần 541,000 536,000
217 Chụp CLVT tai-xương đá không tiêm thuốc  (từ 1-32 dãy) Lần 541,000 536,000
218 Chụp CLVT hốc mắt (từ 1-32 dãy) Lần 541,000 536,000
219 Chụp CLVT hàm mặt có dựng hình 3D (từ 1-32 dãy) Lần 541,000 536,000
220 Chụp cắt lớp vi tính hàm mặt chùm tia hình nón hàm trên (Cone-Beam CT) Lần 541,000 536,000
221 Chụp cắt lớp vi tính hàm mặt chùm tia hình nón hàm dưới (Cone-Beam CT) Lần 541,000 536,000
222 Chụp cắt lớp vi tính nội soi ảo cây phế quản (từ 1- 32 dãy) Lần 541,000 536,000
223 Chụp cắt lớp vi tính tính điểm vôi hóa mạch vành (từ 1- 32 dãy) Lần 541,000 536,000
224 Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp Cắt lớp vi tính gan-mật, tụy, lách, dạ dày-tá tràng.v.v.) (từ 1-32 dãy) Lần 541,000 512,000
225 Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-scan) không dùng sonde (từ 1-32 dãy) Lần 541,000 536,000
226 TN-Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) Lần 541,000 _
227 TN-Chụp CLVT hàm-mặt không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) Lần 541,000 _
228 TN-Chụp CLVT hàm mặt có ứng dụng phần mềm nha khoa (từ 1-32 dãy) Lần 541,000 _
229 TN-Chụp CLVT tai-xương đá không tiêm thuốc  (từ 1-32 dãy) Lần 541,000 _
230 TN-Chụp CLVT hốc mắt (từ 1-32 dãy) Lần 541,000 _
231 TN-Chụp CLVT hàm mặt có dựng hình 3D (từ 1-32 dãy) Lần 541,000 _
232 TN-Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) Lần 541,000 _
233 TN-Chụp cắt lớp vi tính phổi độ phân giải cao (từ 1- 32 dãy) Lần 541,000 _
234 TN-Chụp cắt lớp vi tính nội soi ảo cây phế quản (từ 1- 32 dãy) Lần 541,000 _
235 TN-Chụp cắt lớp vi tính tính điểm vôi hóa mạch vành (từ 1- 32 dãy) Lần 536,000 _
236 TN-Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp Cắt lớp vi tính gan-mật, tụy, lách, dạ dày-tá tràng.v.v.) (từ 1-32 dãy) Lần 541,000 _
237 TN-Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quy (từ 1-32 dãy) Lần 541,000 _
238 TN-Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 1-32 dãy) Lần 541,000 _
239 TN-Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 1-32 dãy) Lần 541,000 _
240 TN-Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-scan) không dùng sonde (từ 1-32 dãy) Lần 541,000 _
241 TN-Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) Lần 541,000 _
242 TN-Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) Lần 541,000 _
243 TN-Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) Lần 541,000 _
244 TN-Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) Lần 541,000 _
245 TN-Chụp cắt lớp vi tính xương chi không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) Lần 541,000 _
246 TN-Chụp cắt lớp vi tính hàm mặt chùm tia hình nón hàm trên (Cone-Beam CT) Lần 541,000 _
247 TN-Chụp cắt lớp vi tính hàm mặt chùm tia hình nón hàm dưới (Cone-Beam CT) Lần 541,000 _
248 Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) Lần 541,000 512,000
249 Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) Lần 541,000 512,000
250 Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) Lần 541,000 512,000
251 Chụp cắt lớp vi tính phổi độ phân giải cao (từ 1- 32 dãy) Lần 541,000 512,000
252 Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) Lần 541,000 512,000
253 Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) Lần 541,000 512,000
254 Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) Lần 541,000 512,000
255 Chụp cắt lớp vi tính xương chi không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) Lần 541,000 512,000
256 Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 1-32 dãy) Lần 541,000 512,000

Nguồn tin: benhvienhungvuong.org

 Từ khóa: có thể, thay đổi

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây